TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

论理

lùnlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 論理

Âm Hán Việt LUẬN LÝ

论理 nghĩa là bình thường.

Nghĩa của 论理

lùnlǐ

LUẬN LÝĐộng từ, Phó từ, Danh từphồn thể 論理
  1. Bình thường
  2. Như lẽ ra phải thế
  3. Theo lý
  4. Phân tích lý lẽ
  5. Logic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 论理

Đồng nghĩa

Từ ghép có 论理

Câu hỏi thường gặp

论理 nghĩa là gì?

论理 (lùnlǐ) nghĩa là bình thường.

论理 đọc thế nào?

论理 đọc là lùnlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 论理 là gì?

Âm Hán Việt của 论理 là "luận lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.