TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

起手

qǐshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHỞI THỦ

起手 nghĩa là bắt đầu.

Nghĩa của 起手

qǐshǒu

KHỞI THỦĐộng từ, Phó từ
  1. Bắt đầu (làm gì đó)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起手

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

起手 nghĩa là gì?

起手 (qǐshǒu) nghĩa là bắt đầu.

起手 đọc thế nào?

起手 đọc là qǐshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 起手 là gì?

Âm Hán Việt của 起手 là "khởi thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.