起手
giọng máy của trình duyệt
起手 nghĩa là bắt đầu.
Nghĩa của 起手
qǐshǒu
KHỞI THỦĐộng từ, Phó từ- Bắt đầu (làm gì đó)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 起手
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
起手 nghĩa là gì?
起手 (qǐshǒu) nghĩa là bắt đầu.
起手 đọc thế nào?
起手 đọc là qǐshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 起手 là gì?
Âm Hán Việt của 起手 là "khởi thủ".