TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躲

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
duǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÓA
Bộ thủ: 身 (thân) · bộ số 158 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đóa

躲 nghĩa là trốn, tránh né.

Nghĩa của 躲

duǒ

ĐÓA
  1. Trốn
  2. Tránh né
  3. Tránh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 躲

Đồng nghĩa

Từ ghép có 躲

Câu hỏi thường gặp

躲 nghĩa là gì?

躲 (duǒ) nghĩa là trốn, tránh né.

躲 đọc thế nào?

躲 đọc là duǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 躲 là gì?

Âm Hán Việt của 躲 là "đóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.