躲
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 身 (thân) · bộ số 158 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: đóa
躲 nghĩa là trốn, tránh né.
Nghĩa của 躲
duǒ
ĐÓA- Trốn
- Tránh né
- Tránh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 躲
Đồng nghĩa
Từ ghép có 躲
Câu hỏi thường gặp
躲 nghĩa là gì?
躲 (duǒ) nghĩa là trốn, tránh né.
躲 đọc thế nào?
躲 đọc là duǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 躲 là gì?
Âm Hán Việt của 躲 là "đóa".