TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卧

wò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臥

Âm Hán Việt NGỌA
Bộ thủ: 卜 (bốc) · bộ số 25 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngọa

卧 nghĩa là nằm, cuộn mình.

Nghĩa của 卧

wò

NGỌAphồn thể 臥
  1. Nằm
  2. Cuộn mình

Từ ghép có 卧

Thành ngữ có 卧

  • 卧薪尝胆 — Ngủ trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt 勾践 (Gōu Jiàn)), để nhớ nỗi nhục của mình)
  • 仰卧起坐 — Bài tập gập bụng
  • 卧虎藏龙 — Nghĩa đen rồng ẩn, hổ phục
  • 藏龙卧虎 — Rồng ẩn, hổ nằm
  • 坐卧不宁 — Bồn chồn không yên
  • 和衣而卧 — Nằm ngủ mà không cởi quần áo
  • 卧不安 — Mất ngủ bồn chồn
  • 盘龙卧虎 — Rồng cuộn, hổ phục
  • 食荼卧棘 — Ăn quả đắng và nằm trên gai (thành ngữ); chia sẻ cuộc sống khó khăn của người dân thường
  • 抵足而卧 — Sống và ngủ cùng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: tình bạn thân thiết

Câu hỏi thường gặp

卧 nghĩa là gì?

卧 (wò) nghĩa là nằm, cuộn mình.

卧 đọc thế nào?

卧 đọc là wò (pinyin).

Âm Hán Việt của 卧 là gì?

Âm Hán Việt của 卧 là "ngọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.