TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

过从

guòcóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 過從

Âm Hán Việt QUÁ TÒNG

过从 nghĩa là có quan hệ với, giao du với.

Nghĩa của 过从

guòcóng

QUÁ TÒNGĐộng từphồn thể 過從
  1. Có quan hệ với
  2. Giao du với

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 过从

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

过从 nghĩa là gì?

过从 (guòcóng) nghĩa là có quan hệ với, giao du với.

过从 đọc thế nào?

过从 đọc là guòcóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 过从 là gì?

Âm Hán Việt của 过从 là "quá tòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.