TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

透露

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tòulù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤU LỘ

透露 nghĩa là rò rỉ, tiết lộ.

Nghĩa của 透露

tòulù

THẤU LỘĐộng từ
  1. Rò rỉ
  2. Tiết lộ
  3. Để lộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 透露

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

透露 nghĩa là gì?

透露 (tòulù) nghĩa là rò rỉ, tiết lộ.

透露 đọc thế nào?

透露 đọc là tòulù (pinyin).

Âm Hán Việt của 透露 là gì?

Âm Hán Việt của 透露 là "thấu lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.