TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

遭遇

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zāoyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TAO NGỘ

遭遇 nghĩa là gặp phải, gặp gỡ.

Nghĩa của 遭遇

zāoyù

TAO NGỘĐộng từ, Danh từ
  1. Gặp phải
  2. Gặp gỡ
  3. Trải nghiệm (đau khổ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 遭遇

Đồng nghĩa

Từ ghép có 遭遇

Câu hỏi thường gặp

遭遇 nghĩa là gì?

遭遇 (zāoyù) nghĩa là gặp phải, gặp gỡ.

遭遇 đọc thế nào?

遭遇 đọc là zāoyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 遭遇 là gì?

Âm Hán Việt của 遭遇 là "tao ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.