TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铃

líng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鈴

Âm Hán Việt LINH
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: linh Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

铃 nghĩa là chuông nhỏ.

Nghĩa của 铃

líng

LINHphồn thể 鈴
  1. quả Chuông nhỏ

Từ ghép có 铃

Thành ngữ có 铃

Câu hỏi thường gặp

铃 nghĩa là gì?

铃 (líng) nghĩa là chuông nhỏ.

铃 đọc thế nào?

铃 đọc là líng (pinyin).

Âm Hán Việt của 铃 là gì?

Âm Hán Việt của 铃 là "linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.