铃
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鈴
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: linh Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)
铃 nghĩa là chuông nhỏ.
Nghĩa của 铃
líng
LINHphồn thể 鈴- quả Chuông nhỏ
Từ ghép có 铃
Thành ngữ có 铃
- 掩耳盗铃 — Che tai trong khi trộm chuông
Câu hỏi thường gặp
铃 nghĩa là gì?
铃 (líng) nghĩa là chuông nhỏ.
铃 đọc thế nào?
铃 đọc là líng (pinyin).
Âm Hán Việt của 铃 là gì?
Âm Hán Việt của 铃 là "linh".