TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

误

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誤

Âm Hán Việt NGỘ
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngộ

误 nghĩa là nhầm lỗi, sai lầm.

Nghĩa của 误

wù

NGỘphồn thể 誤
  1. Nhầm lỗi
  2. Sai lầm
  3. Lỡ
  4. Gây hại
  5. Trì hoãn
  6. Bỏ bê
  7. Một cách sai lầm

Từ ghép có 误

Thành ngữ có 误

  • 误入歧途 — Bước sai đường trong cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

误 nghĩa là gì?

误 (wù) nghĩa là nhầm lỗi, sai lầm.

误 đọc thế nào?

误 đọc là wù (pinyin).

Âm Hán Việt của 误 là gì?

Âm Hán Việt của 误 là "ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.