误
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 誤
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngộ
误 nghĩa là nhầm lỗi, sai lầm.
Nghĩa của 误
wù
NGỘphồn thể 誤- Nhầm lỗi
- Sai lầm
- Lỡ
- Gây hại
- Trì hoãn
- Bỏ bê
- Một cách sai lầm
Từ ghép có 误
Thành ngữ có 误
- 误入歧途 — Bước sai đường trong cuộc sống
Câu hỏi thường gặp
误 nghĩa là gì?
误 (wù) nghĩa là nhầm lỗi, sai lầm.
误 đọc thế nào?
误 đọc là wù (pinyin).
Âm Hán Việt của 误 là gì?
Âm Hán Việt của 误 là "ngộ".