Ý định tiếng Trung là gì?
"ý định" trong tiếng Trung là 意图 (danh từ), 意向 (danh từ), 念头 (danh từ).
意图 Danh từ
Hán Việt: Ý ĐỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý định
意向 Danh từ
Hán Việt: Ý HƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý định
念头 Danh từ
Hán Việt: NIỆM ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Suy nghĩ; ý tưởng; ý định
心意 Danh từ
Hán Việt: TÂM Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý định
用意 Danh từ
Hán Việt: DỤNG Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý định
意旨 Danh từ
Hán Việt: Ý CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ý định
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ý định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ý định tiếng Trung là gì?
"ý định" trong tiếng Trung là 意图 (danh từ), 意向 (danh từ), 念头 (danh từ).