TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ăn tiếng Trung là gì?

"ăn" trong tiếng Trung là 吃 (động từ), 食用 (động từ), 食.

吃 Động từ

chī giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn; tiêu thụ

  • 我在两年前吃过一次。 Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.
  • 你吃过日本料理吗? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa?

Xem đầy đủ từ "吃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

食用 Động từ

shíyòngHán Việt: THỰC DỤNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn; tiêu thụ

Xem đầy đủ từ "食用": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

食

shíHán Việt: THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn

  • 你常常外食吗? Bạn có hay ăn ngoài không?

Xem đầy đủ từ "食": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

啖

dànHán Việt: ĐẠM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn

Xem đầy đủ từ "啖": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

吃食 Động từ

chīshí giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn (của chim hoặc thú)

Xem đầy đủ từ "吃食": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

摄食 Động từ

shèshíHán Việt: NHIẾP THỰC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ăn

Xem đầy đủ từ "摄食": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ăn tiếng Trung là gì?

"ăn" trong tiếng Trung là 吃 (động từ), 食用 (động từ), 食.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.