Ăn tiếng Trung là gì?
"ăn" trong tiếng Trung là 吃 (động từ), 食用 (động từ), 食.
吃 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn; tiêu thụ
- 我在两年前吃过一次。 Tôi đã ăn một lần vào khoảng hai năm trước.
- 你吃过日本料理吗? Bạn ăn đồ Nhật lần nào chưa?
食用 Động từ
Hán Việt: THỰC DỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn; tiêu thụ
食
Hán Việt: THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn
- 你常常外食吗? Bạn có hay ăn ngoài không?
啖
Hán Việt: ĐẠM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn
吃食 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn (của chim hoặc thú)
摄食 Động từ
Hán Việt: NHIẾP THỰC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ăn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ăn tiếng Trung là gì?
"ăn" trong tiếng Trung là 吃 (động từ), 食用 (động từ), 食.