TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đào ngũ tiếng Trung là gì?

"đào ngũ" trong tiếng Trung là 叛变 (động từ), 投诚 (động từ).

叛变 Động từ

pànbiànHán Việt: PHẢN BIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đào ngũ

Xem đầy đủ từ "叛变": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

投诚 Động từ

tóuchéngHán Việt: ĐẦU THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đào ngũ

Xem đầy đủ từ "投诚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đào ngũ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đào ngũ tiếng Trung là gì?

"đào ngũ" trong tiếng Trung là 叛变 (động từ), 投诚 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.