TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đá tiếng Trung là gì?

"đá" trong tiếng Trung là 踢 (động từ), 石头 (danh từ), 岩石 (danh từ).

踢 Động từ

tīHán Việt: THÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá

  • 我昨天踢了足球。 Hôm qua tôi chơi bóng đá.

Xem đầy đủ từ "踢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

石头 Danh từ

shítouHán Việt: THẠCH ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá

  • 我建石头房子。 Tôi xây những ngôi nhà bằng đá.

Xem đầy đủ từ "石头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

岩石 Danh từ

yánshíHán Việt: NHAM THẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá

Xem đầy đủ từ "岩石": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

踹 Động từ

chuài giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá

Xem đầy đủ từ "踹": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

石 Danh từ

shíHán Việt: THẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá; sỏi

Xem đầy đủ từ "石": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

石块 Danh từ

shíkuàiHán Việt: THẠCH KHỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá

Xem đầy đủ từ "石块": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

乱石 Danh từ

luànshíHán Việt: LOẠN THẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đá

Xem đầy đủ từ "乱石": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đá tiếng Trung là gì?

"đá" trong tiếng Trung là 踢 (động từ), 石头 (danh từ), 岩石 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.