Đá tiếng Trung là gì?
"đá" trong tiếng Trung là 踢 (động từ), 石头 (danh từ), 岩石 (danh từ).
踢 Động từ
Hán Việt: THÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá
- 我昨天踢了足球。 Hôm qua tôi chơi bóng đá.
石头 Danh từ
Hán Việt: THẠCH ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá
- 我建石头房子。 Tôi xây những ngôi nhà bằng đá.
岩石 Danh từ
Hán Việt: NHAM THẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá
踹 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá
石 Danh từ
Hán Việt: THẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá; sỏi
石块 Danh từ
Hán Việt: THẠCH KHỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá
乱石 Danh từ
Hán Việt: LOẠN THẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đá
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đá tiếng Trung là gì?
"đá" trong tiếng Trung là 踢 (động từ), 石头 (danh từ), 岩石 (danh từ).