TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đáp lại tiếng Trung là gì?

"đáp lại" trong tiếng Trung là 响应 (động từ), 回报 (động từ), 应对 (động từ).

响应 Động từ

xiǎngyìngHán Việt: HƯỞNG ỨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáp lại

Xem đầy đủ từ "响应": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

回报 Động từ

huíbàoHán Việt: HỒI BÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáp lại

Xem đầy đủ từ "回报": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

应对 Động từ

yìngduìHán Việt: ỨNG ĐỐI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trả lời; đáp lại; phản hồi

Xem đầy đủ từ "应对": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đáp lại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đáp lại tiếng Trung là gì?

"đáp lại" trong tiếng Trung là 响应 (động từ), 回报 (động từ), 应对 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.