TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đã tiếng Trung là gì?

"đã" trong tiếng Trung là 已经 (phó từ), 已 (phó từ), 既 (liên từ).

已经 Phó từ

yǐjīng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đã

  • 我们已经等了那么久。 Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.
  • 我们已经习惯寒冷了。 Chúng tôi đã quen với cái lạnh rồi.

Xem đầy đủ từ "已经": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

已 Phó từ

yǐHán Việt: DÃI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đã

Xem đầy đủ từ "已": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

既 Liên từ

jìHán Việt: KÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đã

  • 她既学越语又学英语。 Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
  • 这种布既便宜又结实。 Thứ vải này đã rẽ lại bền.

Xem đầy đủ từ "既": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

曾 Phó từ

céngHán Việt: TĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đã

  • 我曾说过的废话当中那是最愚蠢的一句。 Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói

Xem đầy đủ từ "曾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

已然 Phó từ

yǐránHán Việt: DĨ NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đã

Xem đầy đủ từ "已然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

业已 Phó từ

yèyǐHán Việt: NGHIỆP DĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đã

Xem đầy đủ từ "业已": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đã tiếng Trung là gì?

"đã" trong tiếng Trung là 已经 (phó từ), 已 (phó từ), 既 (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.