Đã tiếng Trung là gì?
"đã" trong tiếng Trung là 已经 (phó từ), 已 (phó từ), 既 (liên từ).
已经 Phó từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đã
- 我们已经等了那么久。 Chúng tôi đã chờ đợi bấy lâu.
- 我们已经习惯寒冷了。 Chúng tôi đã quen với cái lạnh rồi.
已 Phó từ
Hán Việt: DÃI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đã
既 Liên từ
Hán Việt: KÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đã
- 她既学越语又学英语。 Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
- 这种布既便宜又结实。 Thứ vải này đã rẽ lại bền.
曾 Phó từ
Hán Việt: TĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đã
- 我曾说过的废话当中那是最愚蠢的一句。 Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói
已然 Phó từ
Hán Việt: DĨ NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đã
业已 Phó từ
Hán Việt: NGHIỆP DĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đã
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đã tiếng Trung là gì?
"đã" trong tiếng Trung là 已经 (phó từ), 已 (phó từ), 既 (liên từ).