Đường tiếng Trung là gì?
"đường" trong tiếng Trung là 路 (danh từ), 糖 (danh từ), 道 (danh từ).
路 Danh từ
Hán Việt: LỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường (LT:条 (tiáo))
- 我该走这条路,还是那条路? Tôi nên đi đường này hay đi đường kia?
- 你挡住了我的路。 Bạn ở trên con đường của tôi
糖 Danh từ
Hán Việt: ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường
道 Danh từ
Hán Việt: ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường; con đường (LT:条 (tiáo),股 (gǔ))
道路 Danh từ
Hán Việt: ĐẠO LỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường
大街 Danh từ
Hán Việt: ĐẠI NHAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường
纹
Hán Việt: VĂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường
迳
Hán Việt: KÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường
糖类 Danh từ
Hán Việt: ĐƯỜNG LOẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường (hoá học)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đường tiếng Trung là gì?
"đường" trong tiếng Trung là 路 (danh từ), 糖 (danh từ), 道 (danh từ).