Được sinh ra tiếng Trung là gì?
"được sinh ra" trong tiếng Trung là 出生 (động từ), 诞生 (động từ), 出世 (động từ).
出生 Động từ
Hán Việt: XUẤT SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được sinh ra
诞生 Động từ
Hán Việt: ĐẢN SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được sinh ra
出世 Động từ
Hán Việt: XUẤT THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được sinh ra
降生 Động từ
Hán Việt: GIÁNG SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được sinh ra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "được sinh ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Được sinh ra tiếng Trung là gì?
"được sinh ra" trong tiếng Trung là 出生 (động từ), 诞生 (động từ), 出世 (động từ).