Đến gần tiếng Trung là gì?
"đến gần" trong tiếng Trung là 接近 (động từ), 来临 (động từ), 近前 (động từ).
接近 Động từ
Hán Việt: TIẾP CẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếp cận; đến gần
来临 Động từ
Hán Việt: LAI LÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến gần; đến gần hơn
近前 Động từ
Hán Việt: CẬN TIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến gần
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đến gần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đến gần tiếng Trung là gì?
"đến gần" trong tiếng Trung là 接近 (động từ), 来临 (động từ), 近前 (động từ).