Độc ác tiếng Trung là gì?
"độc ác" trong tiếng Trung là 凶狠 (tính từ), 恶毒 (tính từ), 狠毒 (tính từ).
凶狠 Tính từ
Hán Việt: HUNG NGẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc ác
恶毒 Tính từ
Hán Việt: ÁC ĐỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc ác
狠毒 Tính từ
Hán Việt: NGẬN ĐỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc ác
歹毒 Tính từ
Hán Việt: ĐÃI ĐỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Độc ác
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "độc ác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 缺德quēdéTính từ · Đê tiện; độc ác; đáng chê trách; vô nguyên tắc
- 刻毒kèdúTính từ · Độc ác
- 贼zéiDanh từ · Độc ác
- 残忍cánrěnTính từ · Độc ác
- 恶性èxìngDanh từ · Độc ác
- 损sǔnĐộng từ · Chua cay; châm biếm; khó chịu; độc ác
- 刻薄kèbóTính từ · Độc ác
- 阴险yīnxiǎnTính từ · Độc ác
- 刁diāoĐộc ác
- 歹dǎiDanh từ · Độc ác
- 惨毒cǎndúTính từ · Độc ác
- 心毒xīndúĐộc ác
- 玩人丧德wánrénsàngdéĐộc ác
Câu hỏi thường gặp
Độc ác tiếng Trung là gì?
"độc ác" trong tiếng Trung là 凶狠 (tính từ), 恶毒 (tính từ), 狠毒 (tính từ).