Đức hạnh tiếng Trung là gì?
"đức hạnh" trong tiếng Trung là 道德 (danh từ), 美德 (danh từ), 德 (danh từ).
道德 Danh từ
Hán Việt: ĐẠO ĐỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đức hạnh
美德 Danh từ
Hán Việt: MỸ ĐỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đức hạnh
德 Danh từ
Hán Việt: ĐỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đức hạnh
懿 Tính từ
Hán Việt: Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gương mẫu; đức hạnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đức hạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đức hạnh tiếng Trung là gì?
"đức hạnh" trong tiếng Trung là 道德 (danh từ), 美德 (danh từ), 德 (danh từ).