Đan xen tiếng Trung là gì?
"đan xen" trong tiếng Trung là 交织 (động từ).
交织 Động từ
Hán Việt: GIAO CHỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đan xen
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đan xen" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đan xen tiếng Trung là gì?
"đan xen" trong tiếng Trung là 交织 (động từ).