Điểm tiếng Trung là gì?
"điểm" trong tiếng Trung là 点 (danh từ), 分数 (danh từ), 点儿 (danh từ).
点 Danh từ
Hán Việt: ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm
分数 Danh từ
Hán Việt: PHÂN SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm (thi)
点儿 Danh từ
Hán Việt: ĐIỂM NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm
点点 Phó từ
Hán Việt: ĐIỂM ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điểm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điểm tiếng Trung là gì?
"điểm" trong tiếng Trung là 点 (danh từ), 分数 (danh từ), 点儿 (danh từ).