Đi dạo tiếng Trung là gì?
"đi dạo" trong tiếng Trung là 散步 (động từ), 逛 (động từ), 遛 (động từ).
散步 Động từ
Hán Việt: TẢN BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi dạo; đi bộ
- 她吃早餐前去散步了。 Cô ấy đã đi dạo trước bữa sáng.
- 我晚上六点去散步。 Tôi đi dạo vào lúc sáu giờ tối.
逛 Động từ
Hán Việt: CUỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi dạo
遛 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi dạo
溜达 Động từ
Hán Việt: LƯU ĐẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi dạo
踱
Hán Việt: ĐẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi dạo
漫步 Động từ
Hán Việt: MẠN BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi dạo
走动 Động từ
Hán Việt: TẨU ĐỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi dạo; di chuyển; duỗi chân
转转 Động từ
Hán Việt: CHUYỂN CHUYỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi dạo
信步 Động từ
Hán Việt: TÍN BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi dạo; đi thong thả
闲逛
Hán Việt: NHÀN CUỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi dạo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi dạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi dạo tiếng Trung là gì?
"đi dạo" trong tiếng Trung là 散步 (động từ), 逛 (động từ), 遛 (động từ).