Ấm tiếng Trung là gì?
"ấm" trong tiếng Trung là 暖和 (tính từ), 壶 (lượng từ), 暖 (tính từ).
暖和 Tính từ
Hán Việt: NOÃN HÒA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm
- 天突然变暖和了。 Thời tiết đã ấm lên đột ngột.
- 她在火旁边让自己暖和起来。 Nó tự sưởi ấm bằng lửa.
壶 Lượng từ
Hán Việt: HỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chai
暖 Tính từ
Hán Việt: NOÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm
温 Danh từ
Hán Việt: ÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ấm; âm ấm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ấm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ấm tiếng Trung là gì?
"ấm" trong tiếng Trung là 暖和 (tính từ), 壶 (lượng từ), 暖 (tính từ).