Bác bỏ tiếng Trung là gì?
"bác bỏ" trong tiếng Trung là 拒绝 (động từ), 驳斥 (động từ).
拒绝 Động từ
Hán Việt: CỰ TUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ chối; khước từ; bác bỏ
驳斥 Động từ
Hán Việt: BÁC XÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bác bỏ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bác bỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 驳倒bódǎoĐộng từ · Bác bỏ
- 反证fǎnzhèngDanh từ · Bác bỏ
- 推tuīĐộng từ · Bác bỏ
- 反驳fǎnbóĐộng từ · Bác bỏ
- 否决fǒujuéĐộng từ · Bác bỏ
- 驳回bóhuíĐộng từ · Bác bỏ
- 辟pìXua tan; bác bỏ; cự tuyệt
- 驳bóDanh từ · Bác bỏ
- 批驳pībóĐộng từ · Bác bỏ
- 辩驳biànbóĐộng từ · Bác bỏ
- 罢黜bàchùĐộng từ · Bác bỏ
- 摈斥bìnchìĐộng từ · Bác bỏ
- 摒除bìngchúĐộng từ · Bác bỏ
- 辩诬biànwūĐộng từ · Bác bỏ
Câu hỏi thường gặp
Bác bỏ tiếng Trung là gì?
"bác bỏ" trong tiếng Trung là 拒绝 (động từ), 驳斥 (động từ).