Bởi vì tiếng Trung là gì?
"bởi vì" trong tiếng Trung là 因为 (liên từ), 基于 (liên từ).
因为 Liên từ
Hán Việt: NHÂN VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bởi vì
- 不要看不起有缺点的人,因为每个人都会有缺点的。 Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.
- 因为仅一分钟就要差不多花费4镑。 Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.
基于 Liên từ
Hán Việt: CƠ VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bởi vì
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bởi vì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bởi vì tiếng Trung là gì?
"bởi vì" trong tiếng Trung là 因为 (liên từ), 基于 (liên từ).