TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bụi tiếng Trung là gì?

"bụi" trong tiếng Trung là 灰尘 (danh từ), 埃 (danh từ), 尘.

灰尘 Danh từ

huīchénHán Việt: HÔI TRẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụi

Xem đầy đủ từ "灰尘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

埃 Danh từ

āiHán Việt: AI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụi

Xem đầy đủ từ "埃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尘

chénHán Việt: TRẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụi

Xem đầy đủ từ "尘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尘土 Danh từ

chéntǔHán Việt: TRẦN THỔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụi

Xem đầy đủ từ "尘土": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尘埃 Danh từ

chén'āiHán Việt: TRẦN AI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụi

Xem đầy đủ từ "尘埃": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

壒

ài giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụi

Xem đầy đủ từ "壒": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

粉尘 Danh từ

fěnchénHán Việt: PHẤN TRẦN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bụi

Xem đầy đủ từ "粉尘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bụi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bụi tiếng Trung là gì?

"bụi" trong tiếng Trung là 灰尘 (danh từ), 埃 (danh từ), 尘.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.