Ban đầu tiếng Trung là gì?
"ban đầu" trong tiếng Trung là 初步 (tính từ), 原先 (phó từ), 起初 (phó từ).
初步 Tính từ
Hán Việt: SƠ BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban đầu
原先 Phó từ
Hán Việt: NGUYÊN TIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban đầu
起初 Phó từ
Hán Việt: KHỞI SƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban đầu; lúc đầu; ngay từ đầu
原本 Phó từ
Hán Việt: NGUYÊN BẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban đầu
初始 Danh từ
Hán Việt: SƠ THỦY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban đầu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ban đầu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ban đầu tiếng Trung là gì?
"ban đầu" trong tiếng Trung là 初步 (tính từ), 原先 (phó từ), 起初 (phó từ).