Biên soạn tiếng Trung là gì?
"biên soạn" trong tiếng Trung là 编写 (động từ), 编造 (động từ), 编纂 (động từ).
编写 Động từ
Hán Việt: BIÊN TẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên soạn
编造 Động từ
Hán Việt: BIÊN TẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên soạn
编纂 Động từ
Hán Việt: BIÊN SOẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên soạn (bách khoa toàn thư, v.v.)
汇编
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên soạn
纂
Hán Việt: SOẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên soạn; chỉnh lý
编撰 Động từ
Hán Việt: BIÊN SOẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên soạn
辑录 Động từ
Hán Việt: TẬP LỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên soạn; thu thập
编著 Động từ
Hán Việt: BIÊN TRỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biên soạn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biên soạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 修撰xiūzhuànBiên soạn
- 编辑biānjíDanh từ · Biên soạn
- 组合zǔhéĐộng từ · Kết hợp; liên kết; bộ; biên soạn
- 编biānĐộng từ · Biên soạn
- 编制biānzhìĐộng từ · Biên soạn
- 汇集huìjíĐộng từ · Biên soạn
- 辑jíBiên soạn
- 著述zhùshùĐộng từ · Biên soạn
- 编选biānxuǎnĐộng từ · Biên soạn
- 合集héjíDanh từ · Biên soạn
- 编列biānlièĐộng từ · Biên soạn
Câu hỏi thường gặp
Biên soạn tiếng Trung là gì?
"biên soạn" trong tiếng Trung là 编写 (động từ), 编造 (động từ), 编纂 (động từ).