TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Biên soạn tiếng Trung là gì?

"biên soạn" trong tiếng Trung là 编写 (động từ), 编造 (động từ), 编纂 (động từ).

编写 Động từ

biānxiěHán Việt: BIÊN TẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biên soạn

Xem đầy đủ từ "编写": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

编造 Động từ

biānzàoHán Việt: BIÊN TẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biên soạn

Xem đầy đủ từ "编造": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

编纂 Động từ

biānzuǎnHán Việt: BIÊN SOẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biên soạn (bách khoa toàn thư, v.v.)

Xem đầy đủ từ "编纂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

汇编

huìbiān giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biên soạn

Xem đầy đủ từ "汇编": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

纂

zuǎnHán Việt: SOẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biên soạn; chỉnh lý

Xem đầy đủ từ "纂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

编撰 Động từ

biānzhuànHán Việt: BIÊN SOẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biên soạn

Xem đầy đủ từ "编撰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

辑录 Động từ

jílùHán Việt: TẬP LỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biên soạn; thu thập

Xem đầy đủ từ "辑录": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

编著 Động từ

biānzhùHán Việt: BIÊN TRỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biên soạn

Xem đầy đủ từ "编著": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biên soạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Biên soạn tiếng Trung là gì?

"biên soạn" trong tiếng Trung là 编写 (động từ), 编造 (động từ), 编纂 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.