Biểu cảm tiếng Trung là gì?
"biểu cảm" trong tiếng Trung là 表情 (danh từ), 神色 (danh từ), 神情 (danh từ).
表情 Danh từ
Hán Việt: BIỂU TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu cảm (khuôn mặt)
神色 Danh từ
Hán Việt: THẦN SẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu cảm
神情 Danh từ
Hán Việt: THẦN TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vẻ; biểu cảm
神气 Danh từ
Hán Việt: THẦN KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu cảm
神采 Danh từ
Hán Việt: THẦN THÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Biểu cảm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biểu cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Biểu cảm tiếng Trung là gì?
"biểu cảm" trong tiếng Trung là 表情 (danh từ), 神色 (danh từ), 神情 (danh từ).