TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Biểu cảm tiếng Trung là gì?

"biểu cảm" trong tiếng Trung là 表情 (danh từ), 神色 (danh từ), 神情 (danh từ).

表情 Danh từ

biǎoqíngHán Việt: BIỂU TÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biểu cảm (khuôn mặt)

Xem đầy đủ từ "表情": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

神色 Danh từ

shénsèHán Việt: THẦN SẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biểu cảm

Xem đầy đủ từ "神色": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

神情 Danh từ

shénqíngHán Việt: THẦN TÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vẻ; biểu cảm

Xem đầy đủ từ "神情": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

神气 Danh từ

shénqìHán Việt: THẦN KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biểu cảm

Xem đầy đủ từ "神气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

神采 Danh từ

shéncǎiHán Việt: THẦN THÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biểu cảm

Xem đầy đủ từ "神采": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biểu cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Biểu cảm tiếng Trung là gì?

"biểu cảm" trong tiếng Trung là 表情 (danh từ), 神色 (danh từ), 神情 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.