Cào tiếng Trung là gì?
"cào" trong tiếng Trung là 抓 (động từ), 挠 (động từ), 擦 (động từ).
抓 Động từ
Hán Việt: TRẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cào
挠 Động từ
Hán Việt: NẠO giọng máy của trình duyệt
擦 Động từ
Hán Việt: SÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chà; cào
抠 Động từ
Hán Việt: KHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cào tiếng Trung là gì?
"cào" trong tiếng Trung là 抓 (động từ), 挠 (động từ), 擦 (động từ).