Cách thức tiếng Trung là gì?
"cách thức" trong tiếng Trung là 方法 (danh từ), 方式 (danh từ), 手段 (danh từ).
方法 Danh từ
Hán Việt: PHƯƠNG PHÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương pháp; cách thức; cách
方式 Danh từ
Hán Việt: PHƯƠNG THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách thức; kiểu; phong cách; chế độ; mẫu hình
手段 Danh từ
Hán Việt: THỦ ĐOẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương pháp; cách thức; phương tiện (làm gì đó)
形迹 Danh từ
Hán Việt: HÌNH TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách thức
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cách thức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cách thức tiếng Trung là gì?
"cách thức" trong tiếng Trung là 方法 (danh từ), 方式 (danh từ), 手段 (danh từ).