Cô đơn tiếng Trung là gì?
"cô đơn" trong tiếng Trung là 孤独 (tính từ), 寂寞 (tính từ), 孤零零 (tính từ).
孤独 Tính từ
Hán Việt: CÔ ĐỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô đơn
- 我觉得很孤独。 Tôi cảm thấy cô đơn.
- 汤姆很孤独。 Tom cô đơn.
寂寞 Tính từ
Hán Việt: TỊCH MỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô đơn
- 我很疑惑为什么冷的时候会寂寞得想找个人聊聊天。 Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
孤零零 Tính từ
Hán Việt: CÔ LINH LINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô đơn; trơi trọi
孤 Danh từ
Hán Việt: CÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô đơn
孤寂 Tính từ
Hán Việt: CÔ TỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô đơn; vắng vẻ hiu quạnh; cô quạnh; cô tịch
孤单 Tính từ
Hán Việt: CÔ ĐƠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cô đơn
- 我很疑惑为什么天气变冷的时候我会觉得很孤单。 Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cô đơn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 落寞luòmòTính từ · Cô đơn; hoang vắng
- 疑惑yíhuòĐộng từ
- 寂jìCô đơn
- 孤身gūshēnDanh từ · Cô đơn
- 酸楚suānchǔTính từ · Cô đơn
- 冷冷清清lěnglěngqīngqīngCụm từ · Cô đơn
- 寂寥jìliáoTính từ · Cô đơn
- 仃dīngTính từ · Cô đơn, cô độc, một mình
- 冷清清lěngqīngqīngTính từ · Cô đơn
- 冷寂lěngjìTính từ · Cô đơn
- 孤寡gūguǎDanh từ · Cô đơn
- 孑然jiéránTính từ · Cô đơn
Câu hỏi thường gặp
Cô đơn tiếng Trung là gì?
"cô đơn" trong tiếng Trung là 孤独 (tính từ), 寂寞 (tính từ), 孤零零 (tính từ).