TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cạnh tiếng Trung là gì?

"cạnh" trong tiếng Trung là 边缘 (danh từ), 棱 (danh từ).

边缘 Danh từ

biānyuánHán Việt: BIÊN DUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cạnh; rìa; bờ vực; mép; ngoại vi

Xem đầy đủ từ "边缘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

棱 Danh từ

léngHán Việt: LĂNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gờ; cạnh; đường biên; bờ

Xem đầy đủ từ "棱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cạnh tiếng Trung là gì?

"cạnh" trong tiếng Trung là 边缘 (danh từ), 棱 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.