Cảm xúc tiếng Trung là gì?
"cảm xúc" trong tiếng Trung là 感情 (danh từ), 情 (danh từ).
感情 Danh từ
Hán Việt: CẢM TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm xúc; tình cảm
- 怕伤害了他的感情,我没有告诉他真相。 Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy nên tôi đã không nói sự thật.
情 Danh từ
Hán Việt: TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình cảm; cảm xúc; tình; đam mê
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảm xúc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cảm xúc tiếng Trung là gì?
"cảm xúc" trong tiếng Trung là 感情 (danh từ), 情 (danh từ).