TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cắt đứt tiếng Trung là gì?

"cắt đứt" trong tiếng Trung là 断绝 (động từ), 绝 (phó từ), 截 (động từ).

断绝 Động từ

duànjuéHán Việt: ĐOẠN TUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt đứt; chấm dứt

Xem đầy đủ từ "断绝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

绝 Phó từ

juéHán Việt: TUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt đứt

Xem đầy đủ từ "绝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

截 Động từ

jiéHán Việt: TIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt đứt (một đoạn)

Xem đầy đủ từ "截": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

切断 Động từ

qiēduàn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt đứt; cắt rời

Xem đầy đủ từ "切断": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

隔绝 Động từ

géjuéHán Việt: CÁCH TUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt đứt; cô lập

Xem đầy đủ từ "隔绝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

割断 Động từ

gēduàn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt đứt

Xem đầy đủ từ "割断": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

斩断

zhǎnduàn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt đứt

Xem đầy đủ từ "斩断": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cắt đứt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cắt đứt tiếng Trung là gì?

"cắt đứt" trong tiếng Trung là 断绝 (động từ), 绝 (phó từ), 截 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.