Cố ý tiếng Trung là gì?
"cố ý" trong tiếng Trung là 故意 (tính từ), 成心 (phó từ), 存心 (động từ).
故意 Tính từ
Hán Việt: CỐ Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố ý; có chủ đích
- 你是故意这么做的! Bạn cố ý làm phải không!
- 你是故意这样做的! Bạn cố ý làm phải không!
成心 Phó từ
Hán Việt: THÀNH TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố ý; cố tình; có chủ đích
存心 Động từ
Hán Việt: TỒN TÂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố ý
刻意 Phó từ
Hán Việt: KHẮC Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố ý; cố tình; chủ tâm
蓄意 Tính từ
Hán Việt: SÚC Ý giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cố ý
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cố ý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cố ý tiếng Trung là gì?
"cố ý" trong tiếng Trung là 故意 (tính từ), 成心 (phó từ), 存心 (động từ).