TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cố ý tiếng Trung là gì?

"cố ý" trong tiếng Trung là 故意 (tính từ), 成心 (phó từ), 存心 (động từ).

故意 Tính từ

gùyìHán Việt: CỐ Ý giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố ý; có chủ đích

  • 你是故意这么做的! Bạn cố ý làm phải không!
  • 你是故意这样做的! Bạn cố ý làm phải không!

Xem đầy đủ từ "故意": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

成心 Phó từ

chéngxīnHán Việt: THÀNH TÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố ý; cố tình; có chủ đích

Xem đầy đủ từ "成心": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

存心 Động từ

cúnxīnHán Việt: TỒN TÂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố ý

Xem đầy đủ từ "存心": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

刻意 Phó từ

kèyìHán Việt: KHẮC Ý giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố ý; cố tình; chủ tâm

Xem đầy đủ từ "刻意": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

蓄意 Tính từ

xùyìHán Việt: SÚC Ý giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cố ý

Xem đầy đủ từ "蓄意": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cố ý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cố ý tiếng Trung là gì?

"cố ý" trong tiếng Trung là 故意 (tính từ), 成心 (phó từ), 存心 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.