TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cộng đồng tiếng Trung là gì?

"cộng đồng" trong tiếng Trung là 社区 (danh từ), 小区 (danh từ), 群体 (danh từ).

社区 Danh từ

shèqūHán Việt: XÃ KHU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cộng đồng

Xem đầy đủ từ "社区": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

小区 Danh từ

xiǎoqūHán Việt: TIỂU KHU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khu dân cư; cộng đồng; hàng xóm

Xem đầy đủ từ "小区": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

群体 Danh từ

qúntǐHán Việt: QUẦN THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cộng đồng

Xem đầy đủ từ "群体": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

共同体 Danh từ

gòngtóngtǐHán Việt: CỘNG ĐỒNG THỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cộng đồng

Xem đầy đủ từ "共同体": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

群落 Danh từ

qúnluòHán Việt: QUẦN LẠC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cộng đồng

Xem đầy đủ từ "群落": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cộng đồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cộng đồng tiếng Trung là gì?

"cộng đồng" trong tiếng Trung là 社区 (danh từ), 小区 (danh từ), 群体 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.