Cộng đồng tiếng Trung là gì?
"cộng đồng" trong tiếng Trung là 社区 (danh từ), 小区 (danh từ), 群体 (danh từ).
社区 Danh từ
Hán Việt: XÃ KHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cộng đồng
小区 Danh từ
Hán Việt: TIỂU KHU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khu dân cư; cộng đồng; hàng xóm
群体 Danh từ
Hán Việt: QUẦN THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cộng đồng
共同体 Danh từ
Hán Việt: CỘNG ĐỒNG THỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cộng đồng
群落 Danh từ
Hán Việt: QUẦN LẠC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cộng đồng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cộng đồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cộng đồng tiếng Trung là gì?
"cộng đồng" trong tiếng Trung là 社区 (danh từ), 小区 (danh từ), 群体 (danh từ).