Của tôi tiếng Trung là gì?
"của tôi" trong tiếng Trung là 我 (đại từ), 吾 (đại từ), 敝.
我 Đại từ
Hán Việt: NGÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi; mình; của tôi; ta; tao
吾 Đại từ
Hán Việt: NGÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôi; của tôi; ta
敝
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Của tôi (lịch sự)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "của tôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Của tôi tiếng Trung là gì?
"của tôi" trong tiếng Trung là 我 (đại từ), 吾 (đại từ), 敝.