TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Của tôi tiếng Trung là gì?

"của tôi" trong tiếng Trung là 我 (đại từ), 吾 (đại từ), 敝.

我 Đại từ

wǒHán Việt: NGÃ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôi; mình; của tôi; ta; tao

Xem đầy đủ từ "我": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

吾 Đại từ

wúHán Việt: NGÔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tôi; của tôi; ta

Xem đầy đủ từ "吾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

敝

bì giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Của tôi (lịch sự)

Xem đầy đủ từ "敝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "của tôi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Của tôi tiếng Trung là gì?

"của tôi" trong tiếng Trung là 我 (đại từ), 吾 (đại từ), 敝.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.