Cứng tiếng Trung là gì?
"cứng" trong tiếng Trung là 硬 (tính từ), 坚硬 (tính từ), 僵硬 (tính từ).
硬 Tính từ
Hán Việt: NGẠNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng; cứng nhắc; rắn
坚硬 Tính từ
Hán Việt: KIÊN NGẠNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng
- 昆虫有一层坚硬的表皮。 Sâu bọ có lớp vỏ cứng.
僵硬 Tính từ
Hán Việt: CƯƠNG NGẠNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng; cứng nhắc
僵 Tính từ
Hán Việt: CƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng
生硬 Tính từ
Hán Việt: SINH NGẠNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng
固
Hán Việt: CỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng
硬生生 Phó từ
Hán Việt: NGẠNH SINH SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cứng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cứng tiếng Trung là gì?
"cứng" trong tiếng Trung là 硬 (tính từ), 坚硬 (tính từ), 僵硬 (tính từ).