TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cứng tiếng Trung là gì?

"cứng" trong tiếng Trung là 硬 (tính từ), 坚硬 (tính từ), 僵硬 (tính từ).

硬 Tính từ

yìngHán Việt: NGẠNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứng; cứng nhắc; rắn

Xem đầy đủ từ "硬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

坚硬 Tính từ

jiānyìngHán Việt: KIÊN NGẠNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứng

  • 昆虫有一层坚硬的表皮。 Sâu bọ có lớp vỏ cứng.

Xem đầy đủ từ "坚硬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

僵硬 Tính từ

jiāngyìngHán Việt: CƯƠNG NGẠNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứng; cứng nhắc

Xem đầy đủ từ "僵硬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

僵 Tính từ

jiāngHán Việt: CƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứng

Xem đầy đủ từ "僵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

生硬 Tính từ

shēngyìngHán Việt: SINH NGẠNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứng

Xem đầy đủ từ "生硬": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

固

gùHán Việt: CỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứng

Xem đầy đủ từ "固": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

硬生生 Phó từ

yìngshēngshēngHán Việt: NGẠNH SINH SINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cứng

Xem đầy đủ từ "硬生生": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cứng tiếng Trung là gì?

"cứng" trong tiếng Trung là 硬 (tính từ), 坚硬 (tính từ), 僵硬 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.