Chiết xuất tiếng Trung là gì?
"chiết xuất" trong tiếng Trung là 提炼 (động từ), 榨取 (động từ).
提炼 Động từ
Hán Việt: ĐỀ LUYỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiết xuất (quặng, khoáng sản, v.v.)
榨取 Động từ
Hán Việt: TRÁ THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiết xuất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiết xuất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiết xuất tiếng Trung là gì?
"chiết xuất" trong tiếng Trung là 提炼 (động từ), 榨取 (động từ).