Chi nhánh tiếng Trung là gì?
"chi nhánh" trong tiếng Trung là 分支 (danh từ), 分会 (danh từ), 分部 (danh từ).
分支 Danh từ
Hán Việt: PHÂN CHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.)
分会 Danh từ
Hán Việt: PHÂN HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chi nhánh
分部 Danh từ
Hán Việt: PHÂN BỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chi nhánh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chi nhánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chi nhánh tiếng Trung là gì?
"chi nhánh" trong tiếng Trung là 分支 (danh từ), 分会 (danh từ), 分部 (danh từ).