TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chi nhánh tiếng Trung là gì?

"chi nhánh" trong tiếng Trung là 分支 (danh từ), 分会 (danh từ), 分部 (danh từ).

分支 Danh từ

fēnzhīHán Việt: PHÂN CHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.)

Xem đầy đủ từ "分支": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

分会 Danh từ

fēnhuìHán Việt: PHÂN HỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chi nhánh

Xem đầy đủ từ "分会": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

分部 Danh từ

fēnbùHán Việt: PHÂN BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chi nhánh

Xem đầy đủ từ "分部": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chi nhánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chi nhánh tiếng Trung là gì?

"chi nhánh" trong tiếng Trung là 分支 (danh từ), 分会 (danh từ), 分部 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.