TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Coi thường tiếng Trung là gì?

"coi thường" trong tiếng Trung là 看不起 (động từ), 不屑一顾 (cụm từ), 瞧不起 (động từ).

看不起 Động từ

kànbuqǐHán Việt: KHÁN BẤT KHỞI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Coi thường

Xem đầy đủ từ "看不起": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不屑一顾 Cụm từ

bùxièyīgùHán Việt: BẤT TIẾT NHẤT CỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không thèm nhìn tới, coi thường

Xem đầy đủ từ "不屑一顾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

瞧不起 Động từ

qiáobùqǐHán Việt: TIỀU BẤT KHỞI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Coi thường; khinh miệt

Xem đầy đủ từ "瞧不起": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "coi thường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Coi thường tiếng Trung là gì?

"coi thường" trong tiếng Trung là 看不起 (động từ), 不屑一顾 (cụm từ), 瞧不起 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.