Dự báo tiếng Trung là gì?
"dự báo" trong tiếng Trung là 预报 (động từ), 预料 (động từ), 预计 (động từ).
预报 Động từ
Hán Việt: DỰ BÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự báo
预料 Động từ
Hán Việt: DỰ LIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự báo
预计 Động từ
Hán Việt: DỰ KẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự báo
预测 Động từ
Hán Việt: DỰ TRẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự báo
预告 Động từ
Hán Việt: DỰ CÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự báo
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dự báo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dự báo tiếng Trung là gì?
"dự báo" trong tiếng Trung là 预报 (động từ), 预料 (động từ), 预计 (động từ).