TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dự trữ tiếng Trung là gì?

"dự trữ" trong tiếng Trung là 储备 (động từ), 储存 (động từ), 备用 (động từ).

储备 Động từ

chǔbèiHán Việt: TRỪ BỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dự trữ

Xem đầy đủ từ "储备": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

储存 Động từ

chǔcúnHán Việt: TRỮ TỒN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dự trữ

Xem đầy đủ từ "储存": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

备用 Động từ

bèiyòngHán Việt: BỊ DỤNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dự trữ

Xem đầy đủ từ "备用": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

储

chǔHán Việt: TRỮ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dự trữ; để dành

Xem đầy đủ từ "储": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

存量 Danh từ

cúnliàngHán Việt: TỒN LƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dự trữ

Xem đầy đủ từ "存量": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dự trữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dự trữ tiếng Trung là gì?

"dự trữ" trong tiếng Trung là 储备 (động từ), 储存 (động từ), 备用 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.