Dự trữ tiếng Trung là gì?
"dự trữ" trong tiếng Trung là 储备 (động từ), 储存 (động từ), 备用 (động từ).
储备 Động từ
Hán Việt: TRỪ BỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự trữ
储存 Động từ
Hán Việt: TRỮ TỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự trữ
备用 Động từ
Hán Việt: BỊ DỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự trữ
储
Hán Việt: TRỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự trữ; để dành
存量 Danh từ
Hán Việt: TỒN LƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dự trữ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dự trữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dự trữ tiếng Trung là gì?
"dự trữ" trong tiếng Trung là 储备 (động từ), 储存 (động từ), 备用 (động từ).