TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dựng đứng tiếng Trung là gì?

"dựng đứng" trong tiếng Trung là 陡峭 (tính từ), 直立 (động từ), 高耸 (động từ).

陡峭 Tính từ

dǒuqiàoHán Việt: ĐẨU TIỄU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựng đứng

Xem đầy đủ từ "陡峭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

直立 Động từ

zhílìHán Việt: TRỰC LẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựng đứng

Xem đầy đủ từ "直立": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

高耸 Động từ

gāosǒngHán Việt: CAO TỦNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựng đứng

Xem đầy đủ từ "高耸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

崄

xiǎnHán Việt: HIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựng đứng

Xem đầy đủ từ "崄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dựng đứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dựng đứng tiếng Trung là gì?

"dựng đứng" trong tiếng Trung là 陡峭 (tính từ), 直立 (động từ), 高耸 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.