Dựng lên tiếng Trung là gì?
"dựng lên" trong tiếng Trung là 竖起 (động từ), 竖立 (động từ).
竖起 Động từ
Hán Việt: THỤ KHỞI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dựng lên (lều trại, v.v.)
竖立 Động từ
Hán Việt: THỤ LẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dựng lên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dựng lên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dựng lên tiếng Trung là gì?
"dựng lên" trong tiếng Trung là 竖起 (động từ), 竖立 (động từ).