TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dựng lên tiếng Trung là gì?

"dựng lên" trong tiếng Trung là 竖起 (động từ), 竖立 (động từ).

竖起 Động từ

shùqǐHán Việt: THỤ KHỞI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựng lên (lều trại, v.v.)

Xem đầy đủ từ "竖起": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

竖立 Động từ

shùlìHán Việt: THỤ LẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dựng lên

Xem đầy đủ từ "竖立": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dựng lên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dựng lên tiếng Trung là gì?

"dựng lên" trong tiếng Trung là 竖起 (động từ), 竖立 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.