铺
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鋪, 舖
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰钅甫 Mọi âm Hán Việt của chữ: phô, phố, phổ, phu
铺 nghĩa là trải, trưng bày.
Nghĩa của 铺
pū
PHÔphồn thể 鋪- Trải
- Trưng bày
- Dựng lên
- cũ Tay nắm gõ cửa
pù
PHỐphồn thể 鋪- Giường ván
- Nơi để ngủ
- Cửa hàng
- Tiệm
- cũ Trạm dịch trạm
pù
PHỐphồn thể 舖- Cửa hàng
- Biến thể của 铺 (pù)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 铺
Đồng nghĩa
Từ ghép có 铺
Thành ngữ có 铺
Câu hỏi thường gặp
铺 nghĩa là gì?
铺 (pū, pù) nghĩa là trải, trưng bày.
铺 đọc thế nào?
铺 đọc là pū (pinyin).
Âm Hán Việt của 铺 là gì?
Âm Hán Việt của 铺 là "phô, phố".