Gây rối tiếng Trung là gì?
"gây rối" trong tiếng Trung là 闹事 (động từ), 打搅 (động từ), 搞鬼 (động từ).
闹事 Động từ
Hán Việt: NÁO SỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây rối
打搅 Động từ
Hán Việt: ĐẢ GIẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm phiền; gây rối; quấy rầy
搞鬼 Động từ
Hán Việt: CẢO QUỶ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gây rối
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gây rối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 捣鬼dǎoguǐĐộng từ · Chơi khăm; gây rối
- 捣蛋dǎodànĐộng từ · Gây rối
- 兴风作浪xīngfēngzuòlàngCụm từ · Gây rối
- 滋扰zīrǎoĐộng từ · Gây rối
- 滋事zīshìĐộng từ · Gây rối
- 打扰dǎrǎoĐộng từ · Gây rối
- 作怪zuòguàiĐộng từ · Gây rối
- 阴间yīnjiānDanh từ · Gây rối
- 搅局jiǎojúĐộng từ · Gây rối
- 搬弄是非bānnòngshìfēiCụm từ · Gây rối
- 调弄tiáonòngGây rối
- 播弄bōnongGây rối
- 挑拨是非tiǎobōshìfēiGây rối
- 掀风鼓浪xiānfēnggǔlàngGây rối
Câu hỏi thường gặp
Gây rối tiếng Trung là gì?
"gây rối" trong tiếng Trung là 闹事 (động từ), 打搅 (động từ), 搞鬼 (động từ).