Gần như tiếng Trung là gì?
"gần như" trong tiếng Trung là 几乎 (phó từ), 将近 (động từ), 几近 (phó từ).
几乎 Phó từ
Hán Việt: CƠ HỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hầu như; gần như; hầu hết
- 在一天之内完成它几乎是不可能的。 Gần như không thể hoàn thành trong một ngày được.
将近 Động từ
Hán Việt: TƯƠNG CẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần như
几近 Phó từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gần như; sắp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gần như" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gần như tiếng Trung là gì?
"gần như" trong tiếng Trung là 几乎 (phó từ), 将近 (động từ), 几近 (phó từ).